Mobileverso
Bảng tin

Danh sách nick

Tất cả nick trên trang theo thứ tự bảng chữ cái

Theo dõi chúng tôi trên

Email: mobileverso@gmail.com

Chính sách Quyền riêng tư và CookieĐiều khoản Sử dụngXóa dữ liệuTrang chủ

© 2026 Mobileverso

Português·English·Español·Bahasa Indonesia·ไทย·Tiếng Việt·বাংলা·Filipino·Русский·हिन्दी

Mobileverso đã hoạt động từ năm 2020 và là một trong những trang tham khảo lớn nhất Brazil về Free Fire cùng các công cụ tùy chỉnh nick, ký tự, font, bio, độ nhạy và HUD. Toàn bộ nội dung được sản xuất độc lập, không liên kết với Garena. Tìm hiểu thêm tại Về Chúng Tôi / Chúng Tôi Là Ai.

Tất cả điện thoại

Điện thoại Plum

113 thiết bị được lập danh mục — đến 2022. Mỗi trang có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích theo từng game.

Điện thoại Plum tốt nhất để chơi game

  • Trigger Plus III

    2015 · Mediatek MT6572M

    29
  • Coach Pro

    2014 · Mediatek MT6582M

    10
  • Might LTE

    2014 · Qualcomm MSM8926 Snapdragon 400

    10
  • Sync 5.0

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Sync 4.0

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Sync 3.5

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Might Pro

    2014 · Mediatek MT6582M

    10
  • Coach Plus II

    2014 · Mediatek MT6582M

    29
  • Link Plus

    2014 · Rockchip RK3188

    10
  • Trigger Plus

    2014 · Mediatek MT6572

    29
  • Trigger Pro

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Gator

    2014 · Mediatek MT6572A

    29
  • Z708

    2014 · Mediatek MT8312

    10
  • Coach Plus

    2014 · Mediatek MT8312

    29
  • Pilot Plus

    2014 · Mediatek MT6582M

    10
  • Might Plus

    2014 · Mediatek MT6572A

    29
  • Check Plus

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Axe Plus

    2014 · Mediatek MT6572M

    29
  • Boot

    2014 · Mediatek MT6260A

    0
  • Slick

    2014 · Spreadtrum 6531

    0
  • Trigger Z104

    2013 · không có chipset

    0
  • Bar 3G

    2013 · Spreadtrum 7701

    0
  • Velocity II

    2013 · Mediatek MT6575M

    29
  • Sync

    2013 · Mediatek MT6572

    29
  • Axe II

    2013 · Mediatek MT6572AW

    29
  • Ten 3G

    2013 · Mediatek MT8377

    10
  • Link II

    2013 · không có chipset

    0
  • Volt 3G

    2013 · Mediatek MT6589

    10
  • Mouse

    2013 · không có chipset

    0
  • Dazzle

    2013 · không có chipset

    0
  • Ram

    2013 · không có chipset

    0
  • Z710

    2013 · Mediatek MT6577

    10
  • Trigger

    2013 · Mediatek MT6575

    29
  • Glow

    2013 · không có chipset

    0
  • Panther

    2013 · không có chipset

    0
  • Caliber II

    2013 · Mediatek MT6276

    0
  • Signal

    2012 · Mediatek MT6250

    0
  • Hammer

    2012 · không có chipset

    0
  • Flipper

    2012 · không có chipset

    0
  • Debut

    2012 · Qualcomm MSM8255 Snapdragon S2

    0
  • Link

    2012 · không có chipset

    0
  • Might

    2012 · Mediatek MT6575

    29
  • Axe

    2012 · Mediatek MT6575

    29
  • Capacity

    2012 · Mediatek MT6573

    29
  • Wicked

    2012 · không có chipset

    0
  • Flix

    2012 · Mediatek MT6573

    29
  • Orbit

    2012 · Mediatek MT6516

    29
  • Switch

    2012 · Mediatek MT6276

    0
  • Geo

    2012 · không có chipset

    0
  • Buzz

    2012 · không có chipset

    0
  • Tweek

    2012 · không có chipset

    0
  • Bubby

    2012 · không có chipset

    0
  • Velocity

    2011 · Mediatek MT6516

    29
  • Caliber

    2011 · Mediatek MT6573

    0
  • Galactic

    2011 · không có chipset

    0
  • Tracer II

    2011 · Mediatek MT6235

    0
  • Tingle

    2011 · không có chipset

    0
  • Genius

    2011 · không có chipset

    0
  • Blast

    2011 · không có chipset

    0
  • Whiz

    2011 · không có chipset

    0
  • Stubby

    2011 · không có chipset

    0
  • Stubby II

    2011 · không có chipset

    0
  • Strike

    2011 · Mediatek MT6252

    0
  • Profile

    2011 · không có chipset

    0
  • Inspire

    2011 · không có chipset

    0
  • Spare

    2011 · không có chipset

    0
  • Boom

    2011 · không có chipset

    0
  • Snap

    2011 · không có chipset

    0
  • Kazzom

    2011 · không có chipset

    0
  • Trip

    2011 · không có chipset

    0
  • Trion

    2011 · không có chipset

    0
  • Điện thoại Plum chơi game: điều cần mong đợi

    Plum có 113 điện thoại trong danh mục Mobileverso, ra mắt từ 2018 đến 2022. Điểm trung vị của các mẫu đời mới của hãng là 10/100.

    Những điện thoại Plum tốt nhất để chơi game là: Plum Ram 9 (29/100), Plum Axe 4 (29/100), Plum Axe Plus 2 (29/100). Mỗi máy đều có chip đời mới, đủ RAM cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile và Roblox, cùng màn hình có tần số quét phù hợp cho rank thi đấu.

    Ở các phân khúc khác nhau, đáng chú ý có Ram 9 (phổ thông, chỉ hợp game nhẹ). Mỗi trang điện thoại trên Mobileverso đều có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích riêng cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile, Genshin Impact, EA FC Mobile, Roblox, Brawl Stars và Subway Surfers.

    Top 5 điện thoại Plum chơi game

    • 1.Plum Ram 9— 29/100
    • 2.Plum Axe 4— 29/100
    • 3.Plum Axe Plus 2— 29/100
    • 4.Plum Might Plus II— 29/100
    • 5.Plum Sync 4.0b— 29/100

    Ram 10 LTE

    2022 · Unisoc T107

    0

    Ram Plus LTE

    2022 · Unisoc T107

    0

    Flipper LTE

    2022 · không có chipset

    0

    Gator 7

    2021 · Mediatek MT6761V/WE

    28

    Gator 6

    2020 · Mediatek MT6580

    28

    Ram 9

    2020 · Mediatek MT6572M

    29

    Tag 2 3G

    2019 · Spreadtrum 7715A

    0

    Phantom 2

    2018 · Mediatek MT6580A

    10

    Optimax 13

    2018 · Spreadtrum SC7731

    10

    Flipper 2

    2018 · Mediatek MT6261D

    0

    Ram 8

    2018 · Mediatek MT6276A

    0

    Gator 5

    2018 · Mediatek MT6580

    26

    Tag 3G

    2018 · Spreadtrum 7701B

    0

    Optimax 11

    2018 · Spreadtrum SC7731G

    10

    Optimax 12

    2018 · Mediatek MT8321

    10

    Optimax 2

    2018 · không có chipset

    0

    Compass 2

    2018 · Spreadtrum SC7731C

    10

    Flipper (2018)

    2018 · Mediatek MT6261D

    0

    Axe 4

    2017 · Spreadtrum SC7731C

    29

    Compass LTE

    2017 · Mediatek MT6737M

    10

    Gator 4

    2017 · Mediatek MT6580

    10

    Phantom

    2017 · Mediatek MT6580A

    10

    Ram 6

    2017 · Mediatek MT6276A

    0

    Play

    2016 · Spreadtrum SC6531DA

    0

    Ram 7 - 3G

    2016 · Mediatek MT6276A

    0

    Compass

    2016 · Spreadtrum SC7731C

    10

    Hero

    2016 · Mediatek MTK6261D

    0

    Gator 3

    2016 · Mediatek MT6580

    10

    Axe Plus 2

    2016 · Mediatek MT6580M

    29

    Optimax 10

    2016 · Mediatek MT8321

    10

    Optimax 8.0

    2016 · Mediatek MT6580

    10

    Optimax 7.0

    2016 · Mediatek MT8321

    10

    Ram 4

    2016 · Mediatek MT6261D

    0

    Star

    2016 · Mediatek MTK6261D

    0

    Might Plus II

    2016 · Mediatek MT6580M

    29

    Axe LTE

    2015 · Mediatek MT6580

    10

    Check LTE

    2015 · Mediatek MT6580

    10

    Boot 2

    2015 · Mediatek MT6260A

    0

    Ram 3G

    2015 · Mediatek MT6276W

    0

    Sync 4.0b

    2015 · Mediatek MT6572

    29

    Gator Plus II

    2015 · không có chipset

    0

    Ram Plus

    2015 · Mediatek MT6261A

    0