Mobileverso
Bảng tin

Danh sách nick

Tất cả nick trên trang theo thứ tự bảng chữ cái

Theo dõi chúng tôi trên

Email: mobileverso@gmail.com

Chính sách Quyền riêng tư và CookieĐiều khoản Sử dụngXóa dữ liệuTrang chủ

© 2026 Mobileverso

Português·English·Español·Bahasa Indonesia·ไทย·Tiếng Việt·বাংলা·Filipino·Русский·हिन्दी

Mobileverso đã hoạt động từ năm 2020 và là một trong những trang tham khảo lớn nhất Brazil về Free Fire cùng các công cụ tùy chỉnh nick, ký tự, font, bio, độ nhạy và HUD. Toàn bộ nội dung được sản xuất độc lập, không liên kết với Garena. Tìm hiểu thêm tại Về Chúng Tôi / Chúng Tôi Là Ai.

Tất cả điện thoại

Điện thoại Wiko

102 thiết bị được lập danh mục — đến 2025. Mỗi trang có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích theo từng game.

Điện thoại Wiko tốt nhất để chơi game

  • T30

    2025 · Mediatek Dimensity 6300

    55
  • T40

    2025 · Mediatek Helio G85

    55
  • T20

    2024 · Unisoc SC9863A1

    29
  • Hi Enjoy 60s

    2023 · Mediatek Dimensity 700

    0
  • T60

    2023 · Mediatek MT8788V/WA

    29
  • 5G

    2022 · Qualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G

    0
  • 10

    2022 · Mediatek MT6765 Helio G37

    29
  • T50

    2022 · Mediatek MT6769Z Helio G85

    55
  • T10

    2022 · Mediatek MT6761 Helio A22

    26
  • T3

    2021 · Mediatek MT6765 Helio P35

    29
  • Y62 Plus

    2021 · Mediatek MT6761D Helio A20

    26
  • Y82

    2021 · Unisoc SC9863A

    28
  • Power U30

    2021 · Mediatek MT6765G Helio G35

    29
  • Y52

    2021 · Unisoc SC9832E

    10
  • Power U20

    2021 · Mediatek MT6765G Helio G35

    28
  • Power U10

    2021 · Mediatek MT6765G Helio G35

    28
  • Y62

    2021 · Mediatek MT6761D Helio A20

    10
  • Y51

    2021 · không có chipset

    0
  • Sunny5 Lite

    2020 · không có chipset

    0
  • View5 Plus

    2020 · Mediatek MT6765 Helio P35

    29
  • View5

    2020 · Mediatek MT6762D Helio A25

    28
  • Y81

    2020 · Mediatek MT6761D Helio A20

    26
  • Sunny5

    2020 · không có chipset

    0
  • Y61

    2020 · Mediatek MT6761WE

    26
  • View4 Lite

    2020 · Mediatek MT6762D Helio A25

    26
  • View4

    2020 · Mediatek MT6762D Helio A25

    28
  • Sunny4

    2020 · không có chipset

    0
  • View3 Lite

    2020 · Unisoc SC9863A

    26
  • Y60

    2020 · không có chipset

    0
  • Sunny3 Plus

    2019 · không có chipset

    0
  • Y50

    2019 · không có chipset

    0
  • Y70

    2019 · không có chipset

    0
  • Jerry4

    2019 · không có chipset

    0
  • Tommy3 Plus

    2019 · Mediatek MT6739WA

    26
  • Jerry3

    2019 · không có chipset

    0
  • Y80

    2019 · Unisoc SC9863A

    26
  • Sunny3

    2019 · không có chipset

    0
  • View3 Pro

    2019 · Mediatek MT6771 Helio P60

    29
  • View3

    2019 · Mediatek MT6762WB Helio P22

    28
  • View2 Go

    2018 · Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430

    28
  • View2 Plus

    2018 · Qualcomm SDM450 Snapdragon 450

    29
  • View Max

    2018 · Mediatek MT6739WA

    28
  • View2 Pro

    2018 · Qualcomm SDM450 Snapdragon 450

    29

Điện thoại Wiko chơi game: điều cần mong đợi

Wiko có 102 điện thoại trong danh mục Mobileverso, ra mắt từ 2018 đến 2025. Điểm trung vị của các mẫu đời mới của hãng là 28/100.

Những điện thoại Wiko tốt nhất để chơi game là: Wiko T30 (55/100), Wiko T40 (55/100), Wiko T50 (55/100). Mỗi máy đều có chip đời mới, đủ RAM cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile và Roblox, cùng màn hình có tần số quét phù hợp cho rank thi đấu.

Nếu bạn chơi Free Fire và muốn một chiếc Wiko không quá đắt, các lựa chọn tầm trung như T30, T40, T50 cho 60-90fps ổn định ở đồ họa trung bình/cao. Android đã được tối ưu sẵn và Garena thường mở 90fps cho chip nhóm này khi màn hình hỗ trợ.

Ở các phân khúc khác nhau, đáng chú ý có T30 (tầm trung, rất hợp với Free Fire và Brawl Stars) và T20 (phổ thông, chỉ hợp game nhẹ). Mỗi trang điện thoại trên Mobileverso đều có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích riêng cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile, Genshin Impact, EA FC Mobile, Roblox, Brawl Stars và Subway Surfers.

Top 5 điện thoại Wiko chơi game

  • 1.Wiko T30— 55/100
  • 2.Wiko T40— 55/100
  • 3.Wiko T50— 55/100
  • 4.Wiko WIM— 54/100
  • 5.Wiko T20— 29/100

View2

2018 · Qualcomm MSM8940 Snapdragon 435

28

View Prime

2017 · Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430

29

View XL

2017 · Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425

28

View

2017 · Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425

28

WIM

2017 · Qualcomm MSM8953-Pro Snapdragon 626

54

WIM Lite

2017 · Qualcomm MSM8940 Snapdragon 435

28

Upulse

2017 · không có chipset

0

Upulse lite

2017 · không có chipset

0

Tommy2 Plus

2017 · Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425

10

Tommy2

2017 · Qualcomm MSM8909v2 Snapdragon 212

10

Harry

2017 · không có chipset

0

Jerry2

2017 · không có chipset

0

Kenny

2017 · không có chipset

0

Lenny4 Plus

2017 · không có chipset

0

Lenny4

2017 · không có chipset

0

Sunny2 Plus

2017 · không có chipset

0

Sunny2

2017 · không có chipset

0

Robby2

2017 · không có chipset

0

Jerry

2016 · không có chipset

0

Lenny3 Max

2016 · không có chipset

0

Ufeel fab

2016 · không có chipset

0

Ufeel go

2016 · không có chipset

0

Ufeel

2016 · không có chipset

0

U Feel Prime

2016 · Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430

29

U Feel Lite

2016 · Mediatek MT6735

26

Tommy

2016 · Qualcomm MSM8909v2 Snapdragon 212

10

Sunny

2016 · Mediatek MT6580M

29

Sunny Max

2016 · không có chipset

0

Robby

2016 · Mediatek MT6580M

10

Lenny3

2016 · Mediatek MT6580M

10

Fever SE

2016 · Mediatek MT6753

28

Pulp Fab 4G

2015 · Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410

26

Pulp Fab

2015 · Mediatek MT6592M

26

Pulp

2015 · Mediatek MT6592M

26

Pulp 4G

2015 · Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410

26

Fever 4G

2015 · Mediatek MT6753

28

Lenny2

2015 · Mediatek MT6580M

29

Rainbow Jam

2015 · Mediatek MT6580

10

Rainbow Jam 4G

2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

10

Rainbow Lite 4G

2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

10

Selfy 4G

2015 · Mediatek MT6735P

10

Rainbow UP 4G

2015 · Mediatek MT6735P

10

Sunset2

2015 · Mediatek MT6572W

29

Bloom2

2015 · Mediatek MT6582M

10

Ridge 4G

2015 · Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410

26

Ridge Fab 4G

2015 · Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410

26

Highway Star 4G

2015 · không có chipset

0

Highway Pure 4G

2015 · Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410

26

Lenny

2014 · Mediatek MT6572

29

Birdy

2014 · Mediatek MT6582

10

Goa

2014 · Mediatek MT6572M

29

Jimmy

2014 · Mediatek MT6582M

29

Getaway

2014 · không có chipset

0

Rainbow 4G

2014 · Mediatek MT6582

10

Rainbow

2014 · Mediatek MT6582

10

Highway 4G

2014 · Nvidia SL460N

0

Highway Signs

2014 · Mediatek MT6592M

10

Wax

2014 · Nvidia Tegra 4i

0

Highway

2014 · Mediatek MT6592

26