Mobileverso
Bảng tin

Danh sách nick

Tất cả nick trên trang theo thứ tự bảng chữ cái

Theo dõi chúng tôi trên

Email: mobileverso@gmail.com

Chính sách Quyền riêng tư và CookieĐiều khoản Sử dụngXóa dữ liệuTrang chủ

© 2026 Mobileverso

Português·English·Español·Bahasa Indonesia·ไทย·Tiếng Việt·বাংলা·Filipino·Русский·हिन्दी

Mobileverso đã hoạt động từ năm 2020 và là một trong những trang tham khảo lớn nhất Brazil về Free Fire cùng các công cụ tùy chỉnh nick, ký tự, font, bio, độ nhạy và HUD. Toàn bộ nội dung được sản xuất độc lập, không liên kết với Garena. Tìm hiểu thêm tại Về Chúng Tôi / Chúng Tôi Là Ai.

Tất cả điện thoại

Điện thoại Acer

113 thiết bị được lập danh mục — đến 2025. Mỗi trang có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích theo từng game.

Điện thoại Acer tốt nhất để chơi game

  • Iconia V12

    2025 · Mediatek Helio G99

    55
  • Iconia V11

    2025 · Mediatek Helio G99

    55
  • Acerone Liquid S262F5

    2025 · Mediatek Dimensity 6400

    56
  • Iconia A14

    2025 · Allwinner A733

    29
  • Iconia A16

    2025 · Allwinner A733

    29
  • Iconia X14

    2025 · Allwinner A733

    29
  • Iconia X12

    2025 · Mediatek Helio G99

    55
  • Iconia Tab P11 (2025)

    2025 · Mediatek Helio G99

    55
  • Iconia Tab P10 (2025)

    2025 · Mediatek Helio G99

    55
  • Super ZX Pro

    2025 · Mediatek Dimensity 7400

    69
  • Super ZX

    2025 · Mediatek Dimensity 6300

    55
  • Acerone Liquid S272E4

    2025 · Mediatek MT6765X

    29
  • Acerone Liquid S162E4

    2025 · Mediatek MT6765

    29
  • Chromebook Tab 10

    2018 · Rockchip RK3399

    0
  • Iconia Talk S

    2016 · Mediatek MT8735

    26
  • Liquid Z6 Plus

    2016 · Mediatek MT6753

    28
  • Liquid Z6

    2016 · Mediatek MT6737

    10
  • Iconia Tab 10 A3-A40

    2016 · Mediatek MT8163A

    26
  • Liquid Jade 2

    2016 · Qualcomm MSM8992 Snapdragon 808

    52
  • Liquid Zest Plus

    2016 · Mediatek MT6735

    26
  • Liquid Zest

    2016 · Mediatek MT6580 - Z525Mediatek MT6735 - Z525

    10
  • Liquid X2

    2015 · Mediatek MT6753

    28
  • Predator 8

    2015 · Intel Atom x7-Z8700

    0
  • Liquid Jade Primo

    2015 · Qualcomm MSM8992 Snapdragon 808

    0
  • Liquid Z330

    2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

    10
  • Liquid Z320

    2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

    10
  • Liquid Z630S

    2015 · Mediatek MT6753

    28
  • Liquid Z630

    2015 · Mediatek MT6735

    26
  • Liquid Z530S

    2015 · Mediatek MT6753

    28
  • Liquid Z530

    2015 · Mediatek MT6735

    26
  • Liquid M330

    2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

    0
  • Liquid M320

    2015 · Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210

    0
  • Iconia Tab 10 A3-A30

    2015 · Intel Atom Z3735F

    0
  • Iconia One 8 B1-820

    2015 · Intel Atom Z3735G

    0
  • Liquid Jade Z

    2015 · Mediatek MT6732

    26
  • Liquid Z520

    2015 · Mediatek MT6582M

    26
  • Liquid Z220

    2015 · Qualcomm Snapdragon 200

    10

Điện thoại Acer chơi game: điều cần mong đợi

Acer có 113 điện thoại trong danh mục Mobileverso, ra mắt từ 2018 đến 2025. 1 máy nằm trong nhóm "Rất tốt" (65 đến 84). Điểm trung vị của các mẫu đời mới của hãng là 55/100.

Những điện thoại Acer tốt nhất để chơi game là: Acer Super ZX Pro (69/100), Acer Acerone Liquid S262F5 (56/100), Acer Iconia V12 (55/100). Mỗi máy đều có chip đời mới, đủ RAM cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile và Roblox, cùng màn hình có tần số quét phù hợp cho rank thi đấu.

Nếu bạn chơi Free Fire và muốn một chiếc Acer không quá đắt, các lựa chọn tầm trung như Super ZX Pro, Acerone Liquid S262F5, Iconia V12 cho 60-90fps ổn định ở đồ họa trung bình/cao. Android đã được tối ưu sẵn và Garena thường mở 90fps cho chip nhóm này khi màn hình hỗ trợ.

Ở các phân khúc khác nhau, đáng chú ý có Liquid Jade 2 (cận cao cấp, chơi PUBG và CoD mức cao rất mượt), Super ZX Pro (tầm trung, rất hợp với Free Fire và Brawl Stars) và Iconia A14 (phổ thông, chỉ hợp game nhẹ). Mỗi trang điện thoại trên Mobileverso đều có điểm chơi game, thông số đầy đủ và phân tích riêng cho Free Fire, PUBG Mobile, CoD Mobile, Genshin Impact, EA FC Mobile, Roblox, Brawl Stars và Subway Surfers.

Top 5 điện thoại Acer chơi game

  • 1.Acer Super ZX Pro— 69/100
  • 2.Acer Acerone Liquid S262F5— 56/100
  • 3.Acer Iconia V12— 55/100
  • 4.Acer Iconia V11— 55/100
  • 5.Acer Iconia X12
— 55/100

Liquid M220

2015 · Qualcomm MSM8210 Snapdragon 200

0

Liquid Z410

2015 · Mediatek MT6732M

26

Iconia Tab A3-A20

2014 · Mediatek MT8127

10

Iconia Tab A3-A20FHD

2014 · Mediatek MT8127

26

Liquid Jade S

2014 · Mediatek MT6752M

26

Liquid Z500

2014 · Mediatek MT6582

26

Liquid X1

2014 · Mediatek MT6592

26

Liquid Jade

2014 · Mediatek MT6582

26

Liquid E700

2014 · Mediatek MT6582

26

Liquid E600

2014 · Qualcomm MSM8926 Snapdragon 400

26

Liquid Z200

2014 · Mediatek MT6572M

29

Iconia Tab 8 A1-840FHD

2014 · Intel Atom Z3745

0

Iconia Tab 7 A1-713

2014 · không có chipset

0

Iconia Tab 7 A1-713HD

2014 · không có chipset

0

Iconia One 7 B1-730

2014 · Intel Atom Z2560

0

Liquid E3 Duo Plus

2014 · Mediatek MT6589

26

Liquid E3

2014 · Mediatek MT6589

10

Liquid Z4

2014 · Mediatek MT6572

29

Iconia B1-721

2014 · Mediatek MT8312

10

Iconia B1-720

2014 · Mediatek MT8111

10

Iconia A1-830

2014 · Intel Atom Z2560

0

Liquid Z5

2014 · Mediatek MT6572

29

Liquid S2

2013 · Qualcomm MSM8974 Snapdragon 800

47

Liquid Z3

2013 · Mediatek MT6572

29

Liquid S1

2013 · Mediatek MT6589

10

Iconia Tab A3

2013 · Mediatek MT8125T - Wi-FiMediatek MT8389W - 3G

10

Iconia Tab A1-811

2013 · Mediatek MT8389W

10

Iconia Tab A1-810

2013 · Mediatek MT8125

10

Liquid E2

2013 · Mediatek MT6589

10

Liquid Z2

2013 · Qualcomm MSM7227A Snapdragon S1

0

Liquid C1

2013 · Intel Atom Z2420

0

Liquid E1

2013 · Mediatek MT6577

10

Iconia Tab B1-710

2013 · Mediatek MT8317T

10

Iconia Tab B1-A71

2013 · Mediatek MT8317

29

Iconia Tab A110

2012 · Nvidia Tegra 3 T30L

0

Liquid Z110

2012 · Mediatek MT6575

29

Liquid Gallant E350

2012 · Mediatek MT6575

10

Liquid Gallant Duo

2012 · Mediatek MT6575

10

Liquid Glow E330

2012 · Qualcomm MSM7227A Snapdragon S1

0

CloudMobile S500

2012 · Qualcomm MSM8260A Snapdragon S4 Plus

0

Iconia Tab A210

2012 · Nvidia Tegra 3

0

Iconia Tab A200

2012 · Nvidia Tegra 2 T20

0

Iconia Tab A701

2012 · Nvidia Tegra 3

0

Iconia Tab A700

2012 · Nvidia Tegra 3

0

Iconia Tab A511

2012 · Nvidia Tegra 3

0

Iconia Tab A510

2012 · Nvidia Tegra 3

0

Allegro

2011 · Qualcomm MSM8255 Snapdragon S2

0

Liquid Express E320

2011 · Qualcomm MSM7227T-1 Snapdragon S1

0

Iconia Tab A501

2011 · Nvidia Tegra 2 T20

0

Iconia Tab A500

2011 · Nvidia Tegra 2 T20

0

Iconia Smart

2011 · Qualcomm MSM8255-1 Snapdragon S2

0

Iconia Tab A101

2011 · Nvidia Tegra 2 T20

0

Iconia Tab A100

2011 · Nvidia Tegra 2 T20

0

Liquid mini E310

2011 · Qualcomm MSM7227-1 Snapdragon S1

0

beTouch E210

2011 · Qualcomm MSM7227 Snapdragon S1

0

beTouch E140

2010 · Qualcomm MSM7227 Snapdragon S1

0

beTouch T500

2010 · không có chipset

0

Liquid mt

2010 · Qualcomm MSM7230

0

beTouch E130

2010 · ST Ericsson PNX6715

0

beTouch E120

2010 · không có chipset

0

Stream

2010 · Qualcomm QSD8250 Snapdragon S1

0

Liquid E

2010 · Qualcomm QSD8250 Snapdragon S1

0

neoTouch P400

2010 · Qualcomm MSM7227 Snapdragon S1

0

beTouch E400

2010 · Qualcomm MSM7227 Snapdragon S1

0

neoTouch P300

2010 · Qualcomm MSM7225 Snapdragon S1

0

beTouch E110

2010 · không có chipset

0

Liquid

2009 · Qualcomm QSD8250 Snapdragon S1

0

neoTouch

2009 · Qualcomm QSD8250 Snapdragon S1

0

beTouch E200

2009 · Qualcomm MSM7225 Snapdragon S1

0

beTouch E100

2009 · Qualcomm MSM7225 Snapdragon S1

0

beTouch E101

2009 · Qualcomm MSM7225 Snapdragon S1

0

DX650

2009 · không có chipset

0

M900

2009 · không có chipset

0

F900

2009 · không có chipset

0

X960

2009 · không có chipset

0

DX900

2009 · không có chipset

0