Mobileverso
Bảng tin

Danh sách nick

Tất cả nick trên trang theo thứ tự bảng chữ cái

Theo dõi chúng tôi trên

Email: mobileverso@gmail.com

Chính sách Quyền riêng tư và CookieĐiều khoản Sử dụngXóa dữ liệuTrang chủ

© 2026 Mobileverso

Português·English·Español·Bahasa Indonesia·ไทย·Tiếng Việt·বাংলা·Filipino·Русский·हिन्दी

Mobileverso đã hoạt động từ năm 2020 và là một trong những trang tham khảo lớn nhất Brazil về Free Fire cùng các công cụ tùy chỉnh nick, ký tự, font, bio, độ nhạy và HUD. Toàn bộ nội dung được sản xuất độc lập, không liên kết với Garena. Tìm hiểu thêm tại Về Chúng Tôi / Chúng Tôi Là Ai.

Ký tự›Greek and Coptic›U+03D9
ϙ

GREEK SMALL LETTER ARCHAIC KOPPA

U+03D9 · Lowercase Letter · mặt phẳng BMP · Unicode 3.2

Xem khối Greek and CopticXem tất cả ký tự

Borda verde = funciona no Free Fire

Giống nhau về hình ảnh

Glyph có hình dạng tương tự.

ϘU+03D8⚲U+26B2߉U+07C9ꔌU+A50C𐙱U+10671☌U+260C

Tìm kiếm

Nhập một nick để xem trang của nó

Nhận dạng

Code point
U+03D9
Thập phân
985
Khối
Greek and Coptic
Range
0370–03FF
Mặt phẳng
BMP
Script
Greek
Phiên bản Unicode
3.2

Mã hóa

UTF-8
0xCF 0x99
UTF-16 (JS)
0x03D9
UTF-32
0x000003D9
HTML decimal
ϙ
HTML hex
ϙ
CSS escape
\03D9

Thuộc tính

Danh mục
Ll · Lowercase Letter
Bidi
Left-to-Right
East Asian Width
Neutral
Line Break
AL
Combining class
0

Chữ hoa/thường & phân rã

Chữ hoa
U+03D8
Title case
U+03D8

Thuộc tính nhị phân

  • Alphabetic
  • Cased
  • Changes_When_Casemapped
  • Changes_When_Titlecased
  • Changes_When_Uppercased
  • Grapheme_Base
  • ID_Continue
  • ID_Start
  • Lowercase
  • XID_Continue
  • XID_Start

Chú thích

Bình luận
the Q-shaped archaic koppas are the ordinary alphabetic letters and can also be used as symbols with a numeric value of 90 in classical and pre-classical texts
ㆁU+3181
ߐU+07D0
𖣣U+168E3
ᅌU+114C
℺U+213A
⫯U+2AEF
ꕉU+A549
⟟U+27DF
𝘘U+1D618
ꘫU+A62B
ꫵU+AAF5
ꝖU+A756
🝯U+1F76F
🇶U+1F1F6
𝖰U+1D5B0
ᰆU+1C06
⧃U+29C3
⫰U+2AF0
ᛍU+16CD
ዕU+12D5
ႁU+1081
QU+0051
ԚU+051A
𝚀U+1D680
ꞯU+A7AF
𖡡U+16861
ჲU+10F2
ᦨU+19A8
ꖶU+A5B6
𐙲U+10672
ႳU+10B3
౸U+0C78
⫱U+2AF1
𖥣U+16963
⌕U+2315
𓊘U+13298
⍛U+235B
ႭU+10AD
ⱉU+2C49
ℚU+211A
𝕢U+1D562
ọU+1ECD
ᑫU+146B
𐙞U+1065E
ᾩU+1FA9
⯱U+2BF1
ꖵU+A5B5
ǪU+01EA
ȰU+0230
𐘺U+1063A
𖤠U+16920
⍜U+235C
ꔍU+A50D
գU+0563
ᖳU+15B3
QU+FF31
ᥦU+1966
꯵U+ABF5
⧬U+29EC
סּU+FB41
𓊙U+13299
𝓸U+1D4F8
ῼU+1FFC
ႣU+10A3
ዉU+12C9
ꝘU+A758
ਠU+0A20
ᇰU+11F0
ⱺU+2C7A
𝙾U+1D67E
೦U+0CE6
ဈU+1008
𝐐U+1D410
𖨷U+16A37
ᎺU+13BA
ỌU+1ECC
ტU+10E2
𖠞U+1681E
ᨾU+1A3E
ߧU+07E7
ᾨU+1FA8
ᦅU+1985
ԛU+051B
𝗊U+1D5CA
qU+0071
ၦU+1066
⟜U+27DC
ǫU+01EB
⧭U+29ED
𖧱U+169F1
ⰔU+2C14
ʘU+0298
ᓇU+14C7

Ký tự tương tự

Cùng ý nghĩa hoặc hình dạng.

ꞯU+A7AFᑫU+146BqU+FF51ϘU+03D8ฯU+0E2FϤU+03E4ꟼU+A7FCꝖU+A756☌U+260CᑵU+1475ǫU+01EBߐU+07D0ཤU+0F64ᖳU+15B3QU+FF31¶U+00B6ꮔU+AB94𐙱U+10671ԚU+051AqU+0071᪪U+1AAAɋU+024B♀U+2640զU+0566QU+0051ଵU+0B35౸U+0C78ꫫU+AAEBℚU+211A𝗾U+1D5FEའU+0F60ɊU+024AⓆU+24C6ǪU+01EAঀU+0980𝖰U+1D5B0ϥU+03E5ɖU+0256ᖄU+1584𝕢U+1D562𐘏U+1060FℴU+2134գU+0563។U+17D4ᦽU+19BDꝗU+A757၎U+104E𝗊U+1D5CA𝐪U+1D42AᰆU+1C06ⵕU+2D55ʠU+02A0ବU+0B2C⚳U+26B3⯠U+2BE0ʡU+02A1વU+0AB5ᤚU+191A𝚚U+1D69AⱒU+2C52𝓸U+1D4F8gU+FF47৭U+09ED𐘌U+1060CႭU+10AD𝘘U+1D618ᕴU+1574ꔌU+A50C𝚀U+1D680ꕼU+A57CꫮU+AAEE𝘲U+1D632クU+30AF🇶U+1F1F6𝔔U+1D514🅠U+1F160𝙌U+1D64CꔍU+A50DᒅU+1485ϡU+03E1ରU+0B30𝗤U+1D5E4ᣖU+18D6𝓺U+1D4FA𝑄U+1D444ɁU+0241🜀U+1F700𝐐U+1D410ᖕU+1595ԛU+051BҁU+0481ꖤU+A5A4ꞝU+A79DꛀU+A6C0℺U+213A𝓆U+1D4C6𝑸U+1D478ⓠU+24E0ꕉU+A549